Tỷ giá Yên Nhật JPY tại các ngân hàng ngày 6/3/2024

Tỷ giá Yên Nhật trung bình hôm nay (6/3/2024) là 1 JPY =164,27VND. Tỷ giá 1 man (一万 hay 10.000 Yên) là 1642700 VND. Từ ngày hôm qua, đồng Yên Nhật tăng lại khá mạnh mẽ, hy vọng rằng đồng Yên sẽ mạnh lại trong thời gian sớm nhất.

1 JPY
164,27 VND
Các ngân hàng bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Bảng tỷ giá Yên Nhật (¥) (JPY) tại 40 ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK
ABBank 160,27 160,91 168,78 169,29
ACB 161,84 162,66 167,37 167,37
Agribank 160,70 161,35 168,89
Bảo Việt 159,74 169,63
BIDV 160,81 161,78 169,29
CBBank 160,73 161,73 166,27
Đông Á 162,20 165,50 169,50 169,00
Eximbank 162,35 162,84 167,10
GPBank 162,61
HDBank 161,96 162,49 166,55
Hong Leong 160,50 162,20 167,17
HSBC 160,57 161,72 167,65 167,65
Indovina 161,07 162,90 166,16
Kiên Long 159,33 161,03 168,59
Liên Việt 159,89 160,89 171,57
MSB 162,79 -231,21 167,15 564,95
MB 160,00 162,00 169,65 169,65
Nam Á 159,96 162,96 166,45
NCB 160,34 161,54 167,22 168,02
OCB 161,24 162,74 167,30 166,80
OceanBank 159,89 160,89 171,57
PGBank 162,96 167,03
PublicBank 159,00 161,00 170,00 170,00
PVcomBank 161,37 159,75 168,68 168,68
Sacombank 162,85 163,35 167,90 167,40
Saigonbank 161,35 162,27 168,10
SCB 160,80 161,90 169,60 168,60
SeABank 160,02 161,92 169,52 169,02
SHB 160,93 161,93 167,43
Techcombank 158,05 162,41 169,07
TPB 159,24 161,47 170,60
UOB 159,64 161,29 168,10
VIB 161,42 162,82 168,69 167,69
VietABank 161,44 163,14 166,48
VietBank 162,19 162,68 167,00
VietCapitalBank 159,74 160,68 169,47
Vietcombank 159,95 161,56 169,30
VietinBank 160,45 160,60 170,15
VPBank 162,11 162,11 167,43
VRB 160,81 161,78 169,29

Nguồn Webgia.com

※TM: tiền mặt, CK: chuyển khoản

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (¥) (JPY) hôm nay (6/3/2024)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 40 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Yên Nhật (¥) (JPY)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 158,05 VND

+ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = -231,21 VND

+ Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 162,85 VND

+ Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 165,50 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật (¥) (JPY)

+ Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 166,16 VND

+ Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 166,27 VND

+ Ngân hàng Liên ViệtOceanBank đang bán tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 171,57 VND

+ Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 564,95 VND

 

Tỷ giá Yên Nhật JPY tại các ngân hàng ngày 1/9/2022


3 TIỆN ÍCH – Thông tin tiện ích

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

CAPTCHA