Năm 2022 là năm bao nhiêu của Nhật

Đi học đi làm, nhiều lúc phải ký tá giấy tờ điền ngày tháng năm mà toàn ghi năm niên hiệu, mà mình chả nhớ năm nay là năm bao nhiêu của Nhật. Thôi không cần nhớ nhiều, chỉ cần nhớ, năm 2022 là năm Reiwa 4 của Nhật nhé!

CỤ THỂ NHƯ SAU:

(1) Năm niên hiệu Nhật Hoàng REIWA 令和

  • Năm 2022—-Reiwa 4 (令和4年)
  • Năm 2021—-Reiwa 3 (令和3年)
  • Năm 2020—-Reiwa 2 (令和2年)
  • Năm 2019—-Reiwa gannen (令和元年)

(2) Năm niên hiệu Nhật Hoàng HEISEI 平成

  • Năm 2019—-Heisei 31 (平成31年)
  • Năm 2018—-Heisei 30 (平成30年)
  • Năm 2017—-Heisei 29 (平成29年)
  • Năm 2016—-Heisei 28 (平成28年)
  • Năm 2015—-Heisei 27 (平成27)
  • Năm 2014—-Heisei 26 (平成26年)
  • Năm 2013—-Heisei 25 (平成25年)
  • Năm 2012—-Heisei 24 (平成24年)
  • Năm 2011—-Heisei 23 (平成23年)
  • Năm 2010—-Heisei 22 (平成22年)
  • Năm 2009—-Heisei 21 (平成21年)
  • Năm 2008—-Heisei 20 (平成20年)
  • Năm 2007—-Heisei 19 (平成19年)
  • Năm 2006—-Heisei 18 (平成18年)
  • Năm 2005—-Heisei 17  (平成17年)
  • Năm 2004—-Heisei 16 (平成16年)
  • Năm 2003—-Heisei 15 (平成15年)
  • Năm 2002—-Heisei 14 (平成14年)
  • Năm 2001—-Heisei 13 (平成13年)
  • Năm 2000—-Heisei 12 (平成12年)
  • Năm 1999—-Heisei 11 (平成11年)
  • Năm 1998—-Heisei 10 (平成10年)
  • Năm 1997—-Heisei 9  (平成9年)
  • Năm 1996—-Heisei 8 (平成8年)
  • Năm 1995—-Heisei 7 (平成7年)
  • Năm 1994—-Heisei 6 (平成6年)
  • Năm 1993—-Heisei 5 (平成5年)
  • Năm 1992—-Heisei 4 (平成4年)
  • Năm 1991—-Heisei 3 (平成3年)
  • Năm 1990—-Heisei 2 (平成2年)
  • Năm 1989—- gannen (平成元年)

(3) Năm niên hiệu Nhật Hoàng SHOWA 昭和

Xem kỹ BẢNG CHUYỂN NĂM DƯƠNG LỊCH-NĂM NIÊN HIỆU NHẬT HOÀNG hơn thì bạn check tại ĐÂY nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published.

CAPTCHA